Học TậpLớp 12

Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

Bài học Unit 1 lớp 12 Home Life phần Language Focus hướng dẫn các em nhận biết cách phát âm mẫu tự “s” ở cuối từ. Đối với nội dung ngữ pháp, giúp các em ghi nhớ lại kiến thức về các thì đã học: Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn hiện tại hoàn thành. 

Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

1. Pronunciation Unit 1 Lớp 12

The pronunciation of the ending “s” (Cách phát âm mẫu tự “s” ở cuối từ)

Bạn đang xem: Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

Nguyên tắc phát âm như sau: Có 3 cách phát âm đuôi “s”/ “es”

  • /s/ sau âm vô thanh (voiceless consonant): /p/, /f/, /t/, /k/, /θ/

Ví dụ: cups /kʌps/, works /wɜ:ks/, laughs /lɑ:fs/

  • /iz/ sau những âm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /ʧ/, /ʤ/​​

Ví dụ: buses /bʌsiz/, watch /wɔtʃiz/

  • /z/ sau âm hữu thanh (voiced consonant), nguyên âm và các phụ âm: /b/, /v/, /d/, /ð/, /l/, /m/, /n/, /g/, /ŋ​/​

Ví dụ: days /deiz/, hills /hilz/, clothes /klouðz/

Nguyên tắc này được áp dụng với mẫu tự “s” đứng ở cuối danh từ số nhiều, sở hữu cách và động từ ở ngôi thứ ba số ít (có quy tắc)

2. Grammar Unit 1 Lớp 12

Tense Revision (Ôn tập thì) 

Past simple (Quá khứ đơn)

  • Form (Công thức)

S + V-ed(II) + O

S + did + not + V (bare infinitive)

Did + S + V (bare infinitive)?

  • Signal words (Nhận biết)

yesterday, last week/ month/ year

ago, in + time (in the past),…

Past progressive (Quá khứ tiếp diễn)

  • Form (Công thức)

S + was/ were + V-ing

S + was/ were + not + V-ing

Was/ Were + S + V-ing?

  • Signal words (Nhận biết)

2 p.m yesterday (Thời gian cụ thể trong quá khứ)

Present perfect (Hiện tại hoàn thành)

  • Form (Công thức)

S + have/ has + V-ed(III)

S+ have/ has + not + V-ed(III)

Have/ Has + S + V-ed(III)?

  • Signal words (Nhận biết)

for, since, recently, so far, several time, 

never, ever, yet….

2.1. Exercise 1 Unit 1 Lớp 12

Underline the most suitable tense form in each sentence (Gạch chân dưới dạng thì thích hợp nhất trong mỗi câu sau)

1. Did you see/ Have you seen my bas anywhere? I can’t find it

2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy/ Have you enjoyed it?

3. This is the photo of my great grandfather. He was/has been married six times

4. Have you given/ Did you give Helen my message when you have seen/ saw her?

5. Sony, could you say that again? I didn’t listen/ haven’t listened to you

6. Did you two meet/ Have you two met before? Laura, this is Peter

7. Did you meet/ Have you met anyone interesting at the party?

Guide to answer

1. Have you seen my bas anywhere? I can’t find it

2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy it?

3. This is the photo of my great grandfather. He was married six times

4. Did you give Helen my message when you saw her?

5. Sony, could you say that again? I didn’t listen to you

6. Have you two met before? Laura, this is Peter

7. Did you meet anyone interesting at the party?

2.2. Exercise 2 Unit 1 Lớp 12

Decide which answer (A, B or C) best fits each space (Hãy xác định câu trả lời nào A, B hay C thích hợp vào mỗi chỗ trống)

Dear Linda                                   

I am sorry I (1) __B___ to for so long, but I (2) ______ very busy lately. All last month I (3) ______ exams, and I (4) ______ anything else but study for ages. Anyway, I (5) ____ studying now and I (6) _____ for my exam results

As you can see from this letter, I (7) ______ my address and (8) _______ in Corydon now. I (9) ______ that I wanted a change from central London because it (10) _______ so expensive. A friend (11) ______ me about this flat, and I (12) _______ here about two months ago

When you (13) _____ to England this summer, please visit me. I (14) _______ here until the middle of August. Then I (15) ______ on holiday to Scotland

Please write soon

Margaret

1. A. don’t write           B. haven’t written      C. am not writing

2. A. was being           B. am                             C. have been

3. A. had                       B. was having              C. have had

4. A. haven’t done      B. don’t do                    C. wasn’t doing

5. A. stop                      B. have stopped          C. was stopping

6. A. wait                      B. am waiting              C. have waited

7. A. am changing      B. have changed        C. will change

8. A. will live                B. have lived                 C. live

9. A. decided               B. have decided          C. decide

10. A. will become      B. becomes                  C. has become

11. A. tells                     B. told                           C. was telling

12. A. have moved     B. was moving            C. moved

13. A. will come          B. came                          C. come

14. A. am staying       B. stayed                       C. stay

15. A. have gone        B. am going                  C. will have gone

Guide to answer

1. B       2. C       3. A       4. A        5. B       

6. B       7. B       8. C       9. B       10. C

11. B     12. C    13. C     14. A      15. B

3. Practice

3.1. Complete the sentences

Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets. (Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

1. Since she ……….. (work) at the company, she ………… (not have) a day off through illness

2. It was the first time I ……….. (talk) to Ella outside the office

3. Mozart ……….. (die) while he ………….. (compose) the Requiem

4. Alexander Graham Bell ………….. (already/ invent) the telephone by the time I was born

5. I …………. (buy) a new alarm clock the other day in Taylor’s the jewelers, when I actually ………………. (see) somebody shoplifting

3.2. Multiple-choice

Để ôn tập lại kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã học trong Unit 1, mời các em luyện tập phần trắc nghiệm Unit 1 Language Focus Tiếng Anh 12 sau.

Trắc Nghiệm

4. Conclusion

Qua bài học này, các em cần ghi nhớ một số từ vựng quan trọng trong bài học như sau

  • great grandfather (n): ông cố, ông cụ
  • message [‘mesidʒ]: thông điệp, thông báo
  • exam result (n): kết quả thi
  • address [ə’dres]: địa chỉ

và các cấu trúc

  • Thì quá khứ đơn
  • Thì quá khứ tiếp diễn
  • Thì hiện tại hoàn thành

cùng với ba cách phát âm với ending “s”

Đăng bởi: Trường THPT Ngô Thì Nhậm – Hà Nội

Chuyên mục: Tài Liệu Học Tập

Xem thêm Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

Bài học Unit 1 lớp 12 Home Life phần Language Focus hướng dẫn các em nhận biết cách phát âm mẫu tự “s” ở cuối từ. Đối với nội dung ngữ pháp, giúp các em ghi nhớ lại kiến thức về các thì đã học: Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn hiện tại hoàn thành. 

Unit 1 lớp 12: Home Life-Language Focus

1. Pronunciation Unit 1 Lớp 12

The pronunciation of the ending “s” (Cách phát âm mẫu tự “s” ở cuối từ)

Nguyên tắc phát âm như sau: Có 3 cách phát âm đuôi “s”/ “es”

  • /s/ sau âm vô thanh (voiceless consonant): /p/, /f/, /t/, /k/, /θ/

Ví dụ: cups /kʌps/, works /wɜ:ks/, laughs /lɑ:fs/

  • /iz/ sau những âm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /ʧ/, /ʤ/​​

Ví dụ: buses /bʌsiz/, watch /wɔtʃiz/

  • /z/ sau âm hữu thanh (voiced consonant), nguyên âm và các phụ âm: /b/, /v/, /d/, /ð/, /l/, /m/, /n/, /g/, /ŋ​/​

Ví dụ: days /deiz/, hills /hilz/, clothes /klouðz/

Nguyên tắc này được áp dụng với mẫu tự “s” đứng ở cuối danh từ số nhiều, sở hữu cách và động từ ở ngôi thứ ba số ít (có quy tắc)

2. Grammar Unit 1 Lớp 12

Tense Revision (Ôn tập thì) 

Past simple (Quá khứ đơn)

  • Form (Công thức)

S + V-ed(II) + O

S + did + not + V (bare infinitive)

Did + S + V (bare infinitive)?

  • Signal words (Nhận biết)

yesterday, last week/ month/ year

ago, in + time (in the past),…

Past progressive (Quá khứ tiếp diễn)

  • Form (Công thức)

S + was/ were + V-ing

S + was/ were + not + V-ing

Was/ Were + S + V-ing?

  • Signal words (Nhận biết)

2 p.m yesterday (Thời gian cụ thể trong quá khứ)

Present perfect (Hiện tại hoàn thành)

  • Form (Công thức)

S + have/ has + V-ed(III)

S+ have/ has + not + V-ed(III)

Have/ Has + S + V-ed(III)?

  • Signal words (Nhận biết)

for, since, recently, so far, several time, 

never, ever, yet….

2.1. Exercise 1 Unit 1 Lớp 12

Underline the most suitable tense form in each sentence (Gạch chân dưới dạng thì thích hợp nhất trong mỗi câu sau)

1. Did you see/ Have you seen my bas anywhere? I can’t find it

2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy/ Have you enjoyed it?

3. This is the photo of my great grandfather. He was/has been married six times

4. Have you given/ Did you give Helen my message when you have seen/ saw her?

5. Sony, could you say that again? I didn’t listen/ haven’t listened to you

6. Did you two meet/ Have you two met before? Laura, this is Peter

7. Did you meet/ Have you met anyone interesting at the party?

Guide to answer

1. Have you seen my bas anywhere? I can’t find it

2. Hello Peter, are you back from the match? Did you enjoy it?

3. This is the photo of my great grandfather. He was married six times

4. Did you give Helen my message when you saw her?

5. Sony, could you say that again? I didn’t listen to you

6. Have you two met before? Laura, this is Peter

7. Did you meet anyone interesting at the party?

2.2. Exercise 2 Unit 1 Lớp 12

Decide which answer (A, B or C) best fits each space (Hãy xác định câu trả lời nào A, B hay C thích hợp vào mỗi chỗ trống)

Dear Linda                                   

I am sorry I (1) __B___ to for so long, but I (2) ______ very busy lately. All last month I (3) ______ exams, and I (4) ______ anything else but study for ages. Anyway, I (5) ____ studying now and I (6) _____ for my exam results

As you can see from this letter, I (7) ______ my address and (8) _______ in Corydon now. I (9) ______ that I wanted a change from central London because it (10) _______ so expensive. A friend (11) ______ me about this flat, and I (12) _______ here about two months ago

When you (13) _____ to England this summer, please visit me. I (14) _______ here until the middle of August. Then I (15) ______ on holiday to Scotland

Please write soon

Margaret

1. A. don’t write           B. haven’t written      C. am not writing

2. A. was being           B. am                             C. have been

3. A. had                       B. was having              C. have had

4. A. haven’t done      B. don’t do                    C. wasn’t doing

5. A. stop                      B. have stopped          C. was stopping

6. A. wait                      B. am waiting              C. have waited

7. A. am changing      B. have changed        C. will change

8. A. will live                B. have lived                 C. live

9. A. decided               B. have decided          C. decide

10. A. will become      B. becomes                  C. has become

11. A. tells                     B. told                           C. was telling

12. A. have moved     B. was moving            C. moved

13. A. will come          B. came                          C. come

14. A. am staying       B. stayed                       C. stay

15. A. have gone        B. am going                  C. will have gone

Guide to answer

1. B       2. C       3. A       4. A        5. B       

6. B       7. B       8. C       9. B       10. C

11. B     12. C    13. C     14. A      15. B

3. Practice

3.1. Complete the sentences

Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets. (Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

1. Since she ……….. (work) at the company, she ………… (not have) a day off through illness

2. It was the first time I ……….. (talk) to Ella outside the office

3. Mozart ……….. (die) while he ………….. (compose) the Requiem

4. Alexander Graham Bell ………….. (already/ invent) the telephone by the time I was born

5. I …………. (buy) a new alarm clock the other day in Taylor’s the jewelers, when I actually ………………. (see) somebody shoplifting

3.2. Multiple-choice

Để ôn tập lại kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã học trong Unit 1, mời các em luyện tập phần trắc nghiệm Unit 1 Language Focus Tiếng Anh 12 sau.

Trắc Nghiệm

4. Conclusion

Qua bài học này, các em cần ghi nhớ một số từ vựng quan trọng trong bài học như sau

  • great grandfather (n): ông cố, ông cụ
  • message [‘mesidʒ]: thông điệp, thông báo
  • exam result (n): kết quả thi
  • address [ə’dres]: địa chỉ

và các cấu trúc

  • Thì quá khứ đơn
  • Thì quá khứ tiếp diễn
  • Thì hiện tại hoàn thành

cùng với ba cách phát âm với ending “s”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *